Học tiếng Hàn cùng Namu: Trạng từ thường gặp trong TOPIK

học tiếng hàn

Tiếp nối chủ đề học tiếng Hàn, Du học Hàn Quốc Namu xin gửi đến bạn bảng tổng hợp các trạng từ thường xuất hiện trong kỳ thi TOPIK. Việc nắm vững các trạng từ này sẽ giúp bạn ghi điểm cao trong phần đọc hiểu và làm cho câu văn trong phần viết trở nên linh hoạt, tự nhiên hơn.

Học tiếng Hàn với các trạng từ thường gặp trong TOPIK

Tiếng HànTiếng Việt
가득Tràn đầy, đầy rẫy
가만히Một cách im lặng
가까이Một cách gần
각각Từng, mỗi một
각자Từng người
간신히Một cách khó khăn
간절히Một cách thật lòng
갈수록Càng ngày càng
게다가Hơn nữa, thêm nữa
겨우Một cách vất vả
결국Rốt cuộc, cuối cùng
결코Tuyệt đối
Sắp
골고루Đều đặn, cân đối
과연Đúng là, quả nhiên
괜히Một cách vô ích
굉장히Vô cùng, rất
그다지(Không)… đến mức, đến thế
그대로Y nguyên, y chang
그럼Nếu vậy thì
그리Như thế, (không) đến mức
그만큼Bấy nhiêu đấy
그저Suốt, liên tục, chỉ có
급히Một cách gấp gáp
기껏해야Nói gì đi nữa thì
깊이Một cách sâu sắc
깜빡Chớp, lóe
깨끗이Một cách sạch sẽ
꼬박Suốt, hết, cả
꼼꼼히Một cách tỉ mỉ
Khá, tương đối
꾸준히Một cách đều đặn
끊임없이Một cách không ngừng
끝내Cuối cùng thì, rốt cuộc thì
나날이Nhất định, kết cục thì
날로Càng ngày càng
내내Suốt, trong suốt
너무나Quá đỗi
높이Cao, vang
다행히May mà
단순히Một cách đơn thuần
달리Khác (với), đặc biệt
당분간Tạm thời
당연히Một cách đương nhiên
대개Đại khái
대부분Đa số, phần lớn
대단히Vô cùng, rất đỗi
대체로Nói chung
대충Đại thể, sơ lược
더구나Hơn thế nữa, thêm vào đó
더욱Hơn nữa, càng
Kém hơn, ít hơn
도대체Rốt cuộc, tóm lại
도리어Trái lại, ngược lại
도무지Không một chút nào
도저히Rốt cuộc (cũng không)
되도록Nếu có thể được
드디어Cuối cùng, rốt cục
따라Theo đó, do đó
따로Riêng, riêng lẻ
따로따로Riêng biệt, từng cái một
때때로Thỉnh thoảng, đôi khi
Có khi, có lúc
Ngay, đúng, dứt khoát
또는Hoặc, hay là
또박또박Một cách nhịp nhàng
또한Hơn nữa, vả lại
똑같이Một cách giống hệt
뜻밖에Ngoài ý muốn
마음껏Hết lòng, thỏa lòng
마음대로Tùy tâm, tùy ý
마찬가지로Tương tự như
마주Đối diện, đáp trả
마치Hệt như
마침Đúng lúc, vừa khéo
마침내Cuối cùng, kết cục
Vừa lúc, đúng lúc
만약Nếu, giả như
만일Nếu
멀리Xa, xa xôi
모처럼Hiếm hoi lắm
몰래Một cách lén lút
매년Mỗi năm
매달Mỗi tháng
매주Mỗi tuần
몹시Hết sức, rất
무사히Một cách yên ổn
무조건Vô điều kiện
무척Rất, lắm
미리Trước, trước đây
바로Ngay thẳng, đúng đắn
반드시Nhất thiết
반짝반짝Lấp la lấp lánh
방금Ngay bây giờ
보다Hơn, thêm nữa
벌써Đã rồi
변함없이Không thay đổi
별로Không… lắm, đặc biệt
비록Cho dù, mặc dù
빠짐없이Không sót, không thiếu gì
부지런히Một cách siêng năng
분명히Một cách rõ rệt
비교적Tương đối, khá
살며시Khẽ, khẽ khàng
살짝Thoăn thoắt, nhẹ nhàng
상관없이Không liên quan gì
상당히Tương đối, khá
서서히Từ từ
설마Biết đâu chừng, lẽ nào
솔직히Một cách thành thật
소중히Một cách quý báu
수시로Thường hay
스스로Tự thân, tự mình
슬쩍Nhẹ nhàng, nhanh chóng
실은Thực ra, thực chất
실제로Trong thực tế
실컷Một cách thỏa thích
심지어Thậm chí
쓸데없이Một cách vô ích
아무래도Dù sao đi nữa
아무리Dù như thế nào đi nữa
아까Lúc nãy, vừa mới đây
아무튼Dù sao đi nữa
약간Hơi, chút ít
어느새Thoáng chốc, bỗng nhiên
어쨌든Dù thế nào đi nữa
어쩌다가Tình cờ, ngẫu nhiên
어쩌면Có khi, biết đâu
어쩐지Thảo nào, hèn chi
어차피Dù sao, kiểu gì cũng
억지로Một cách cưỡng ép
언젠가Khi nào đó, lúc nào đó
얼른Một cách nhanh chóng
여전히Vẫn, vẫn như xưa
역시Quả là, đúng là
영원히Mãi mãi
오히려Ngược lại, trái lại
온통Toàn bộ, cả thảy
요즘Gần đây, dạo này
완전히Một cách hoàn chỉnh
왜냐하면Bởi vì, tại vì
왠지Không hiểu sao
우연히Một cách tình tình cờ
워낙Vốn dĩ, rất
원래Vốn dĩ, từ đầu
의외로Ngoài dự đoán
유난히Một cách cường điệu, lạ thường
이따Lát nữa, chút nữa
이따금Thỉnh thoảng, đôi khi
이리Lối này, bên này
이리저리Bên này bên nọ
이만Từng này
이만큼Bằng chừng này
이미Trước, rồi
이제야Giờ đây mới
일단Trước hết
일부러Cố tình
자세히Một cách chi tiết
자꾸Thường xuyên
잔뜩Một cách đầy đủ, rất nhiều
잘못Sai, nhầm
잠시Tạm thời
저절로Tự nhiên, tự động
적어도Chí ít, ít nhất
절대로Tuyệt đối
점점Dần dần
전부Toàn bộ
정말로Thực sự, thật
점차Từ từ dần dần
정성껏Một cách tận tụy
정신없이Một cách hớt hải
정확히Một cách chính xác
제대로Một cách bài bản
제발Làm ơn
제법Tương đối
조만간Chẳng bao lâu nữa
좀처럼Ít khi, hiếm khi
종종Thỉnh thoảng, đôi khi
줄곧Liên tục
Tức là
진짜Thực sự, quả thật
Liên tiếp, kéo dài
차라리Thà rằng… còn hơn
차차Từ từ, dần dần
충분히Một cách đầy đủ
최소한Tối thiểu
Hoàn toàn (không)
틀림없이Chắc chắn, nhất định
편히Một cách thoải mái
하도Quá, quá mức
하루빨리Càng nhanh càng tốt
하루하루Mỗi ngày
하마터면Suýt nữa
한꺼번에Tất cả cùng nhau
한참Một lúc lâu
한창Một cách hưng thịnh, đỉnh điểm
한편Mặt khác
함부로Một cách tùy tiện
해마다Mỗi năm, hàng năm
혹시Biết đâu, không chừng
활짝(Mở) toang, giang rộng
훨씬Hơn hẳn, rất nhiều
흔히Thường, thường hay
힘껏Một cách hết sức
그래도Dù vậy, dù như thế
그래야Phải như thế
그러니Vì vậy, vì thế
그러다가Như thế thì
그러므로Vì thế, do đó
그러자Ngay lúc đó
그리하여Vì thế, vì vậy
근데Thế nhưng
따라서Theo đó, do đó
Nữa, hơn nữa

Hy vọng rằng bảng tổng hợp trạng từ này từ Du học Hàn Quốc Namu sẽ tiếp thêm những kiến thức bổ ích, giúp các bạn tự tin hơn trên con đường chinh phục các chứng chỉ năng lực ngoại ngữ. Việc học tiếng Hàn là một quá trình tích lũy lâu dài, vì vậy các bạn hãy kiên trì ôn tập mỗi ngày nhé. Đừng quên theo dõi thêm các bài viết chia sẻ kiến thức bổ ích khác của Namu để không bỏ lỡ những chủ đề thú vị tiếp theo!

>> Xem thêm: Học tiếng Hàn cùng Namu: Các ngữ pháp đồng nghĩa thường gặp trong TOPIK
>> Xem thêm: Học tiếng Hàn cùng Namu: Từ tượng thanh, từ tượng hình
>> Xem thêm: Học tiếng Hàn qua kính ngữ – Chìa khoá giao tiếp lịch sự

@namuedu

Học sinh Namu giữa mùa hoa rực rỡ 🌸✨ Hàn quốc không chỉ là nơi để bạn đến học, mà còn là nơi để bạn sống trọn từng khoảnh khắc, kết nối với bạn bè quốc tế và tạo ra những kỷ niệm tuyệt vời. Liên hệ ngay với Namu để được hỗ trợ nhé!~~ 💚😍 #namuedu#duhocnamu#duhochanquoc#hanquoc#trungtamduhoc#tienghan#topik#myongji#hanyang

♬ nhạc nền – Namu Edu – Namu Edu