Học tiếng Hàn cùng Namu: Từ tượng thanh, từ tượng hình

học tiếng hàn

Bạn đang bắt đầu học tiếng Hàn nhưng cảm thấy vốn từ của mình còn khô khan và thiếu tự nhiên? Thực tế, để giao tiếp giống người bản xứ, không chỉ cần ngữ pháp mà còn phải biết cách dùng những từ ngữ giàu cảm xúc và hình ảnh. Trong đó, từ tượng thanh và từ tượng hình là “chìa khóa” giúp câu nói trở nên sinh động, tự nhiên và gần gũi hơn. Vậy những từ này là gì và sử dụng như thế nào cho đúng? Cùng tìm hiểu ngay dưới đây nhé!

Nội dung chính

Từ tượng thanh

Tiếng HànTiếng ViệtÝ nghĩa
냠냠Nhăm nhămTiếng nhai
꿀꺽꿀꺽Ừng ựcTiếng uống nước
따르릉따르릉Reng rengChuông điện thoại
칙칙폭폭Xình xịchTiếng tàu hỏa
부글부글 / 보글보글Sùng sụcNước sôi
뚝뚝 / 졸졸Tí táchNước rơi nhỏ giọt
졸졸Róc ráchTiếng suối chảy
두근두근Thình thịchTim đập nhanh
똑똑Cốc cốcGõ cửa
쾅쾅Ầm ầm / Rầm rầmVa chạm lớn, tiếng nổ
쓱싹쓱싹Xoèn xoẹtTiếng cưa, cắt
찰칵찰칵Tách táchTiếng chụp hình
딩동딩동Ting tongChuông cửa
쨍그랑Xoảng / ChoangĐồ vỡ
땡땡Coong coong / Leng kengChuông
똑딱똑딱 / 째깍째깍Tích tắcĐồng hồ
뚜벅뚜벅Lộp cộpBước chân
삐걱삐걱Cót kétCửa kêu
소곤소곤Thì thầmNói nhỏ
딸랑딸랑Leng kengChuông nhỏ
멍멍Gâu gâuChó sủa
야옹Meo meoMèo kêu
꼬르륵Ục ụcBụng sôi
꿀꿀Ụt ịtLợn kêu
드르렁 / 쿨쿨Khò khòNgáy
땅땅Đoàng đoàngTiếng súng
개굴개굴Ếch ộpẾch kêu
퐁당TõmRơi xuống nước
씽씽Vù vùChạy nhanh
엉엉Oa oaKhóc lớn
찌르릉Reng rengChuông xe đạp
쩝쩝Chẹp chẹpChép miệng
TùngTiếng gõ/trống
빵빵Tin tinCòi xe
히히 / 호호 / 하하Hihi / Hoho / HahaTiếng cười
삐리뽕 빼리뽐Ò í eCòi xe cứu thương
콜록콜록Khụ khụHo

Từ tượng hình

Tiếng HànTiếng ViệtÝ nghĩa
살금살금Lặng lẽ, bí mậtDi chuyển nhẹ nhàng, không gây tiếng động
새록새록Liên tục, tiếp nốiDần dần xuất hiện, liên tiếp
시시콜콜Vặt vãnh, nhỏ nhặtNhững điều không quan trọng
올록볼록Lồi lõmBề mặt không bằng phẳng
씽씽Bon bon, nhanhDi chuyển nhanh, nhẹ
살랑살랑Nhẹ nhàngChuyển động nhẹ, mềm
보글보글Ùng ụcNước sôi
또박또박Rõ ràngNói hoặc làm một cách rõ ràng
기웃기웃Thập thòNhìn ngó lén
다닥다닥San sátDày đặc, chen chúc
무럭무럭Lớn nhanhPhát triển mạnh mẽ
모락모락Nghi ngútKhói / bốc hơi bay lên
설렁설렁Nhẹ nhàngLàm việc không gấp gáp
아등바등Hết sứcCố gắng hết mình
알록달록Sặc sỡNhiều màu sắc
싱숭생숭Bồn chồnTâm trạng không yên
꾸벅꾸벅Gật gùBuồn ngủ, gật đầu liên tục
갈팡질팡Lúng túngKhông biết phải làm gì
꼬박꼬박Đều đặnKhông bỏ sót, đúng giờ
옹기종기Tụm lạiTập trung thành nhóm nhỏ
팔짝팔짝Nhảy tưngNhảy liên tục
티격태격Cãi vãTranh cãi qua lại

Hy vọng bài viết của Du học Hàn Quốc Namu đã giúp bạn hiểu rõ hơn về từ tượng thanh và từ tượng hình, đồng thời khiến quá trình học tiếng Hàn trở nên thú vị và sinh động hơn. Nếu bạn đang trên hành trình chinh phục ngôn ngữ này, đừng quên theo dõi Namu để cập nhật thêm nhiều kiến thức hữu ích và nội dung hấp dẫn khác nhé!

>> Xem thêm: Học tiếng Hàn qua từ vựng làm đẹp – Bước đệm du học Hàn Quốc ngành thẩm mỹ
>> Xem thêm: Có nên tự làm hồ sơ du học Hàn Quốc?

>> Xem thêm: Học tiếng Hàn qua kính ngữ – Chìa khoá giao tiếp lịch sự
>> Xem thêm: Bắt đầu từ bảng chữ cái Hangeul để bắt đầu du học Hàn Quốc hiệu quả

DU HỌC HÀN QUỐC