Đại học Hongik – 홍익대학교

Đại học Hongik được biết đến là một trong những trường đại học Hàn Quốc có cơ sở vật chất hiện đại bậc nhất Hàn Quốc cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. Hiện trường có khoảng 9 trường đại học và 12 trường cao học bao gồm các khối ngành như: nhân văn, khoa học tự nhiên, kỹ thuật,… Đặc biệt Đại học Hongik còn nổi bật về chuyên ngành như thiết kế và nghệ thuật.

unnamed 1
Logo của Đại học Hongik
  • Tên tiếng Hàn: 홍익대학교
  • Tên tiếng Anh: Hongik University
  • Năm thành lập: 1946
  • Địa chỉ: + Cơ sở Seoul: 94 Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul 04066, Korea + Cơ sở Sejong: 2639, Sejong-ro, Jochiwon-eup, Sejong
  • Website: http://www.hongik.ac.kr/
  • Email: [email protected]

I. Chương trình Học tiếng Hàn tại Đại học Hongik

hongiknamu2
Khuôn viên Đại học Hongik

Học phí: 1,389 USD/học kỳ (5,556 USD/năm)

Khóa họcNội dungThời gianGhi chú
Chương trình tiếng Hàn cho người nước ngoài- Sơ cấp: level 1, 2
- Trung cấp: level 3, 4
- Cao cấp: level 5, 6
9:00 am – 12:50 pm- 4 học kỳ/năm
- 10 tuần/học kỳ
- 5 buổi học/tuần
- 1~2 chương trình trải nghiệm văn hóa/học kỳ
Chương trình TOPIKKhóa học TOPIK II2:30 – 4:30 pm- 4 học kỳ/năm
- 32 giờ/học kỳ
- Chỉ dành cho sinh viên Hongik

II. Chương trình Đại học tại Đại học Hongik

1. Chuyên ngành – học phí

  • Phí đăng ký: 80,000 ~ 150,000 KRW
KhốiTrườngKhoaHọc phí
Cơ sở Seoul
Tự nhiênKhoa học – Kỹ thuậtKỹ thuật điện, điện tử5,039,800 KRW
Hệ thống công nghiệp hóa học – vật liệu mới
Công nghệ dữ liệu – máy tính
Công nghệ thiết kế hệ thống – cơ khí
Kỹ thuật công trình – môi trường
Kiến trúc đô thịKiến trúc (Kiến trúc 5 năm)
Kiến trúc (Kiến trúc nội thất)
Nhân vănSư phạmToán học3,971,800 KRW
Giáo dục tiếng Hàn
Giáo dục tiếng Anh
Giáo dục Lịch sử
Giáo dục
Quản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh
Văn khoaVăn học và ngôn ngữ Anh
Văn học và ngôn ngữ Đức

Văn học và ngôn ngữ Pháp
Văn học và ngôn ngữ Hàn
LuậtLuật
Kinh tếKinh tế
Mỹ thuậtMỹ thuậtNghệ thuật5,039,800 KRW
Mỹ thuật Đông dương
Hội họa
Tranh đồ họa
Tạc tượng
Thiết kế
Thiết kế và tạo hình kim loại
Đồ gốm – thủy tinh
Đồ gia dụng bằng gỗ
Thiết kế thời trang – mỹ thuật dệt
Cơ sở Sejong
Tự nhiênKhoa học – Kỹ thuậtKỹ thuật tích hợp điện, điện tử5,037,800 KRW
Tích hợp phần mềm
Công nghệ vật liệu
Kiến trúc
Công nghệ thông tin cơ khí
Kỹ thuật đóng tàu hàng hải
Công nghệ hóa học – sinh học
Game (Phần mềm game)
Nhân vănKinh tế và Kinh doanhKinh tế và quản trị kinh doanh3,969,800 KRW
Truyền thông thông tin
Mỹ thuậtĐiêu khắcTích hợp thiết kế5,037,800 KRW
Hoạt hình
Game (Thiết kế đồ họa game)
hongik sv tinh nguyen
Sinh viên Đại học Hongik làm tình nguyện vẽ tranh tường

2. Học bổng

Tên học bổngĐối tượngĐiều kiệnSố tiền học bổng
Năng lực tiếng HànSinh viên mớiTOPIK 450% học phí và ký túc xá
TOPIK 560% học phí và ký túc xá
TOPIK 670% học phí và ký túc xá
Sinh viên đang họcKhi vào trường đã đạt TOPIK 4100,000 KRW
Tăng cấp TOPIK40,000 KRW/tăng cấp
Chứng nhận ngôn ngữNgười hoàn thành chương trình học của viện giáo dục ngôn ngữĐạt TOPIK 4 và hoàn thành trên 2 học kỳ chương trình học tiếng Hàn30% học phí và ký túc xá
Quốc tếSinh viên mớiĐạt TOPIK 5 trở lên

100% học phí, phí nhập học và ký túc xá (chỉ áp dụng cho KTX 2 người)
Sinh viên từ học kỳ 2 năm nhất- Đăng ký từ 12 tín chỉ trở lên
- GPA học kỳ trước: 3.0 trở lên
Thành tích xuất sắcSinh viên từ học kỳ 2 năm nhấtGPA > 4.0
(đăng ký từ 12 tín chỉ trở lên)
100% học phí
GPA: 3.5 – 4.0 (đăng ký từ 12 tín chỉ trở lên)80% học phí
GPA: 3.0 – 3.5 (đăng ký từ 12 tín chỉ trở lên)60% học phí
GPA: 2.5 – 3.0 (đăng ký từ 12 tín chỉ trở lên)40% học phí
GPA: 2.0 – 2.5 (đăng ký từ 12 tín chỉ trở lên)1,200,000 KRW
Sinh viên mớiĐăng ký 15 tín chỉ trong học kỳ đầu tiên và hoàn thành tất cả 15 tín chỉ900,000 KRW

III. Chương trình Cao học tại Đại học Hongik

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng ký: 70,000 KRW
KhốiKhoa/Chuyên ngànhThạc sĩTiến sĩ Học phí
Tự nhiênVật lýO6,960,000 KRW
Toán họcOO5,196,000 KRW
Kỹ thuậtKiến trúcOO6,960,000 KRW
Kiến trúc nội thấtO
Kỹ thuật cơ khíOO
Huy hoạch đô thịOO
Kỹ thuật vật liệu mớiOO
Kỹ thuật điện, điện tửOO
Kỹ thuật công nghiệpOO
Kỹ thuật máy tínhOO
Kỹ thuật cơ sở vật chấtOO
Công nghệ hóa họcOO
Xã hội – Nhân vănQuản trị kinh doanhOO5,196,000 KRW
Kinh tếOO
Nghiệp vụ thuếOO
Kinh doanh mỹ thuật – văn hóaOO
Truyền thông quảng cáoOO
Sư phạmOO
Văn học và ngôn ngữ Hàn (Văn học và ngôn ngữ Hàn)OO
Văn học và ngôn ngữ Hàn (Giáo dục tiếng Hàn)O
Văn học và ngôn ngữ ĐứcOO
Văn học và ngôn ngữ PhápOO
Văn học và ngôn ngữ AnhOO
Lịch sử mỹ thuậtOO
Mỹ họcOO
LuậtOO
Sử học OO
Tài sản tri thứcO
Thiết kế - Mỹ thuậtMỹ thuật Đông dươngO- Thạc sĩ: 5,196,000 KRW
- Tiến sĩ: 6,960,000 KRW
Hội họaO
Tranh đồ họaO
Tạc tượngO
Thiết kế thời trangO
Thiết kế và tạo hình kim loạiO
Đồ gốm – thủy tinhO
Đồ gia dụng bằng gỗO
Thiết kế thời trang – mỹ thuật dệtO
Nghệ thuậtO
Thiết kế (Không gian)O
Thiết kế (Công nghiệp)O
Thiết kế (Trực quan)O
Thiết kế (Hình ảnh)O
Mỹ thuật (Mỹ thuật phương Đông)O
Mỹ thuật (Hội họa)O
Mỹ thuật (Tranh đồ họa)O
Mỹ thuật (Tạc tượng)O
Mỹ thuật (Nghệ thuật)O
Kỹ thuật thiết kế (Thiết kế không gian)O
Kỹ thuật thiết kế (Thiết kế cộng đồng)O
Kỹ thuật thiết kế (Tạo hình kim loại)O
Kỹ thuật thiết kế (Đồ gốm – thủy tinh)O
Kỹ thuật thiết kế (Đồ gia dụng bằng gỗ)O
Kỹ thuật thiết kế (Hình ảnh)O
Kỹ thuật thiết kế (Thiết kế công nghiệp)O
Kỹ thuật thiết kế (Mỹ thuật dệt)O
Kỹ thuật thiết kế (Thiết kế trực quan)O
Kỹ thuật thiết kế (Thời trang)O
Kỹ thuật thiết kế (Màu sắc)O
Tương tác qua videoO
Cao học cơ bản (cơ sở Sejong)
Kỹ thuậtKỹ thuật vật liệu đồ gốm O6,960,000 KRW
Kỹ thuật nguyên liệuO
Kỹ thuật tích hợp điện, điện tửOO
Kỹ thuật tích hợp phần mềmOO
Kỹ thuật tích hợp đóng tàu hàng hảiO
Công nghệ hóa học – sinh họcOO
GameO
Nhân vănKinh doanh quốc tế OO5,196,000 KRW
Bảo mật tín dụngOO
Truyền thông quảng cáoOO
Mỹ thuật – Thiết kếThiết kế truyền thôngOO- Thạc sĩ: 5,196,000 KRW
- Tiến sĩ: 6,960,000 KRW
Khoa học kỹ thuật và đổi mới thiết kếO
Chương trình hợp tác
Kỹ thuậtTích hợp công nghiệp (Robot AI – Công nghệ tự động hóa)OO
Tích hợp công nghiệp (AI – Big data)OO
Tích hợp công nghiệp (Đô thị thông minh)OO
Tích hợp công nghiệp (Sản xuất thông minh)OO
Tích hợp công nghiệp (Vật liệu thông minh ứng dụng cơ khí)OO
Kỹ thuật màn hình thông tinOO
Cao học chuyên ngành thiết kế quốc tế
Công nghệ thiết kế thông minhO6,921,000 KRW
Thiết kế truyền thông kỹ thuật sốO
Quản trị kinh doanh thiết kếO
Thiết kếO
Cao học đặc biệt (Cơ sở Seoul và Daehak-ro)
Viện cao học kiến trúc đô thịThiết kế kiến trúc O6,779,000 KRW
Thiết kế đô thịO
Phát triển bất động sảnO
Thiết kế kiến trúc nội thấtO
Thiết kế tạo cảnhO
Kỹ thuật cơ sở vật chấtO
Viện cao học nghệ thuật biểu diễnMusical – Nghệ thuật biểu diễnO
Âm nhạc ứng dụngO
Viện cao học thời trangThiết kế thời trangO
Thiết kế trang sứcO
Kinh doanh thời trangO
Thiết kế làm đẹp thời trangO

2. Học bổng

Tên học bổngĐiều kiệnThời gian nhậnTiền học bổng
Sinh viên ngước ngoàiToàn bộ sinh viên nước ngoài (người đăng ký đúng thời gian trong học kỳ đầu)Học kỳ đầu1,000,000 KRW
Tích hợp công nghiệp- Sinh viên thuộc chuyên ngành Tích hợp công nghiệp của Chương trình hợp tác
- Hoàn thành điều kiện yêu cầu của chương trình
4 học kỳ50% học phí
Gia đình HongikNgười đã học tại Đại học Hongik tiếp tục học lên Thạc sĩ/Tiến sĩ (GPA 3.0 trở lên)Học kỳ đầu1,200,000 KRW
Khuyến khích chăm họcNgười có hoàn cảnh khó khăn Mỗi học kỳ30% học phí
Hợp tácPhẩm hạnh tốt và thành tích ưu tú (Cao học đặc biệt)1,300,000 KRW
Hỗ trợ buổi họcNgười hỗ trợ chuẩn bị, tiến hành trong toàn bộ bài giảng (1 giáo viên đề cử 1 người, sinh viên đang theo học cũng có quyền đề cử)50% học phí
Tình nguyệnNgười có phẩm hạnh tốt và nỗ lực hoạt động tình nguyện cho các phòng ban với mục đích giảm học phíTùy theo thời gian làm việc
Đặc biệtSinh viên nhập học ưu tú thuộc mỗi chuyên ngànhHọc kỳ đầuTùy năm
Global ScholarshipTrong thời gian đăng ký ứng tuyển, viết và nộp bản cam kết nghiên cứu vì cộng đồng với giáo sư hướng dẫn cùng với bản kế hoạch nghiên cứu
Sau khi nhập học, duy trì GPA 3.5 trở lên suốt 4 học kỳ
- Hỗ trợ bài giảng đóng góp cho bộ môn trong 2 năm
- Sau 1 năm tốt nghiệp, đăng tải luận văn của bản thân hoặc hợp tác với giáo sư hướng dẫn trên tạp chí học thuật
4 học kỳ100% học phí + phí nhập học
Giao lưu Quốc tếTham gia vào các chương trình học vị kép với các trường đại học liên kếtMỗi học kỳTrong nước: 50% học phí
Ngoài nước: 80% học phí

IV. Ký túc xá cho sinh viên của Đại học Hongik

hongik ktx
Phòng KTX Đại học Hongik
Ký túc xáĐiều kiện phòngTổng số (người)Chi phí (4 tháng)
Cơ sở Seoul (Sinh viên đại học)
Tòa 1- Phòng 4 người
- Mỗi người: Bàn, kệ sách, giường, tủ áo, internet
- Tòa có trang bị nhà ăn, phòng nghỉ ngơi, phòng vận động, phòng giặt ủi
Nam: 273
Nữ: 141
513 USD
Tòa 2- Phòng 2 người (Trang thiết bị hiện đại)
- Mỗi người: Bàn, kệ sách, giường, tủ áo, internet
- Mỗi phòng có phòng tắm riêng
Nam: 508
Nữ: 558
1,102 USD
Tòa 3- Phòng 2 người (Trang thiết bị hiện đại)
- Mỗi người: Bàn, kệ sách, giường, tủ áo, internet
- Tòa có trang bị phòng nghỉ ngơi, phòng giặt khô
Nam: 8
Nữ: 126
1,015 USD
Cơ sở Sejong (Sinh viên cao học)
Phòng rộng rãi- Mỗi người: Bàn, kệ sách, giường, tủ áo, internet
- Tòa có trang bị phòng nghỉ ngơi, phòng giặt khô
Phòng 2 ngườiNam: 10~829 USD trở lên
Phòng 4 ngườiNữ: 123
Nam: 231
Phòng mới- Mỗi người: Bàn, kệ sách, giường, tủ áo, internet
- Tòa có trang bị nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng nghỉ ngơi, quầy thức ăn nhanh, phòng giặt khô, không gian nghỉ ngơi bên ngoài tòa nhà
Phòng 2 ngườiNam: 64
Nữ: 158
Phòng 4 ngườiNam: 376
Nữ: 408
hongik ktx cantin
Nhà ăn Ký túc xá Đại học Hongik

***Lưu ý: Học phí và tiền ký túc xá có thể tăng theo từng năm

Trên đây là thông tin về trường đại học Hongik mà Namu Education đã tổng hợp. Nếu bạn có thắc mắc gì khác về trường vui lòng comment bên dưới hoặc liên hệ số hotline để được tư vấn thêm nhé!!