Từ vựng tiếng Hàn đi làm thêm thông dụng nhất cho du học sinh

Các bạn hãy cùng Namu tìm hiểu về các từ vựng tiếng Hàn khi đi làm thêm thường gặp ở nhà hàng Hàn Quốc nhé! Ở phần trước Namu đã soạn 1 bài tìm hiểu về những từ vựng khi đi làm thu ngân ở cửa hàng tiện lợi rồi, các bạn có thể tham khảo lại nhé!

tu vung tieng han khi di lam them

Các loại thịt

– 갈비 /kal-bi/: thịt sườn

– 생갈비 /saeng-kal-bi/: sườn tươi

– 양념갈비 /yang-nyeom-kal-bi/: sườn ướp gia vị

– 삼겹살 /sam-kyeob-sal/: thịt ba chỉ

201711161335411296 1

Các món ăn kèm

– 된장찌개 /twen-jang-jji-gae/: canh tương đậu

– 김치찌개 /kim-chi-jji-gae/: canh kim chi

– 차돌된장찌개 /cha-dol- twen-jang-jji-gae/ canh tương thịt

– 쌈무 /ssam-mu/: cải cuốn

– 파저리 /pa-jeo-ri/: hành trộn

– 명이나물 /myeong-i-na-mul/: lá myeongi

– 땡초 /ttaeng-cho/: ớt xanh

Các dụng cụ

– 물바지 /mul-pa-ji/: vỉ nước

– 연탄 /yeon-tan/: than

– 불판 /bul-pan/: vỉ nướng (grill)

– 쟁반 /jaeng-ban/: khay

– 집게 /jib-ke/: kẹp gắp thịt

– 가위 /ka-wuy/: kéo

– 숟가락 /sut-ka-rak/: muỗng

– 젖가락 /jeot-ka-rak/: đũa

– 물수건 /mul-su-geon/: khăn ướt

– 포크 /po-keu/: nĩa

– 오프너 /o-peu-neo/: đồ mở nắp chai (opener)

– 재털이 /jae-teo-ri/: gạt tàn

– 앞치마 /ap-chi-ma/: tạp dề

Thành thạo những từ vựng như trên, bạn đã có thể tự tin tìm kiếm một công việc làm thêm ở nhà hàng Hàn Quốc rồi đấy!