
Trong quá trình học tiếng hàn, nếu chỉ học từ riêng lẻ thì rất dễ quên và khó áp dụng. Một cách hiệu quả hơn là học theo từ vựng theo chủ đề, vừa giúp bạn ghi nhớ có hệ thống, vừa dễ liên tưởng khi giao tiếp thực tế.
Ở bài này, Du học Hàn Quốc Namu đã tổng hợp ba nhóm từ quen thuộc: cảm xúc, trái cây và các loài hoa. Đây đều là những chủ đề gần gũi, xuất hiện thường xuyên trong đời sống và cả trong đề thi TOPIK. Nếu học kỹ và luyện tập đều, bạn sẽ thấy việc học tiếng hàn nhẹ nhàng hơn nhiều.
Nội dung chính
Từ vựng theo chủ đề cảm xúc
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 당황하다 | Bối rối |
| 만족하다 | Hài lòng |
| 무섭다 | Sợ hãi |
| 무시하다 | Coi thường |
| 걱정하다 | Lo lắng |
| 답답하다 | Ngột ngạt |
| 다정하다 | Tình cảm, thân thiện |
| 고통하다 | Đau đớn |
| 기분 나쁘다 | Tâm trạng xấu |
| 꾸짖다 | Trách mắng |
| 싫다 | Ghét |
| 놀랍다 | Ngạc nhiên |
| 울다 | Khóc |
| 웃다 | Cười |
| 자랑스럽다 | Tự hào |
| 화나다 | Tức giận |
| 부러워하다 | Ghen tị |
| 부끄럽다 | Xấu hổ |
| 불행하다 | Bất hạnh |
| 불안하다 | Bất an |
| 졸리다 | Buồn ngủ |
| 좋아하다 | Thích |
| 질투하다 | Ghen tuông |
| 원망하다 | Oán trách |
| 사랑하다 | Yêu |
| 피곤하다 | Mệt mỏi |
| 불만스럽다 | Không hài lòng |
| 태연하다 | Thản nhiên |
| 상쾌하다 | Sảng khoái |
| 억울하다 | Oan ức |
| 외롭다 | Cô đơn |
| 절망하다 | Tuyệt vọng |
| 혐오하다 | Chán ghét |
| 후회스럽다 | Hối hận |
| 우울하다 | U sầu |
| 수치스럽다 | Nhục nhã |
| 냉정하다 | Lạnh lùng |
| 침착하다 | Bình tĩnh |
| 뿌듯하다 | Hãnh diện |
| 애석하다 | Tiếc nuối |
Ví dụ
시험 결과를 듣고 너무 당황했어요.
→ Tôi đã rất bối rối khi nghe kết quả thi
오늘은 기분이 좋아서 많이 웃었어요.
→ Hôm nay tâm trạng tốt nên tôi cười rất nhiều
혼자 집에 있으니까 좀 외로워요.
→ Ở nhà một mình nên tôi hơi cô đơn
그 소식을 듣고 정말 놀랐어요.
→ Tôi thực sự ngạc nhiên khi nghe tin đó
Từ vựng theo chủ đề trái cây
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 귤 | Quýt |
| 사과 | Táo |
| 배 | Lê |
| 람부탄 | Chôm chôm |
| 두리안 | Sầu riêng |
| 망고스틴 | Măng cụt |
| 구아바 | Ổi |
| 파인애플 | Dứa |
| 포도 | Nho |
| 청포도 | Nho xanh |
| 딸기 | Dâu tây |
| 감 | Hồng |
| 곶감 | Hồng khô |
| 레몬 | Chanh |
| 수박 | Dưa hấu |
| 포멜로 | Bưởi |
| 롱안 | Nhãn |
| 아보카도 | Bơ |
| 망고 | Xoài |
| 체리 | Anh đào |
| 코코넛 | Dừa |
| 용과 | Thanh long |
| 바나나 | Chuối |
| 오렌지 | Cam |
| 복숭아 | Đào |
| 파파야 | Đu đủ |
| 키위 | Kiwi |
| 멜론 | Dưa gang |
| 무화과 | Sung |
| 밤 | Hạt dẻ |
Ví dụ:
사과 1킬로그램에 얼마예요?
→ Một kg táo bao nhiêu tiền?
수박은 여름에 제일 좋아요.
→ Dưa hấu ngon nhất vào mùa hè
키위는 비타민 C가 많아요.
→ Kiwi có nhiều vitamin C
Từ vựng theo chủ đề các loài hoa
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 장미꽃 | Hoa hồng |
| 벚꽃 | Hoa anh đào |
| 튤립 | Hoa tulip |
| 해바라기 | Hoa hướng dương |
| 안개꽃 | Hoa baby |
| 수국꽃 | Hoa cẩm tú cầu |
| 민들레 | Hoa bồ công anh |
| 목련화 | Hoa mộc lan |
| 동백꽃 | Hoa sơn trà |
| 유채꽃 | Hoa cải |
| 은방울꽃 | Hoa linh lan |
| 라일락 | Hoa tử đinh hương |
| 매화 | Hoa mận |
| 모란꽃 | Hoa mẫu đơn |
| 무궁화 | Hoa Mugung |
| 카네이션 | Hoa cẩm chướng |
| 코스모스 | Hoa cánh bướm |
| 국화 | Hoa cúc |
| 난초 | Hoa lan |
| 달리아 | Hoa thược dược |
| 도라지꽃 | Hoa cát cánh |
| 선인장꽃 | Hoa xương rồng |
| 나리 / 백합 | Hoa ly |
| 재스민 | Hoa nhài |
| 에델바이스 | Hoa nhung tuyết |
Ví dụ
봄에는 벚꽃이 정말 예뻐요.
→ Mùa xuân hoa anh đào rất đẹp
저는 장미꽃을 좋아해요.
→ Tôi thích hoa hồng
해바라기는 항상 해를 향해요.
→ Hoa hướng dương luôn hướng về phía mặt trời
KẾT LUẬN
>> Xem thêm: Học tiếng Hàn từ con số 0: Bắt đầu từ bảng chữ cái Hangeul
>> Xem thêm: Học tiếng Hàn qua kính ngữ – Chìa khoá giao tiếp lịch sự
>> Xem thêm: Đặt tên tiếng Hàn sao cho hay? Gợi ý tên đẹp, ý nghĩa
Học từ vựng theo chủ đề là cách đơn giản nhưng rất hiệu quả để cải thiện vốn từ trong quá trình học tiếng hàn. Khi các từ được nhóm lại theo ngữ cảnh quen thuộc, bạn sẽ dễ nhớ hơn và dùng đúng lúc hơn, thay vì phải “lục lại” từng từ trong đầu.
Du học Hàn Quốc Namu khuyến khích bạn không chỉ học thuộc mà nên đặt câu và sử dụng thường xuyên trong đời sống. Nếu duy trì thói quen này, việc học tiếng hàn sẽ dần trở nên tự nhiên và đỡ áp lực hơn rất nhiều.


